Đề luyện thi Tuyển sinh đại học, cao đẳng môn Tiếng Anh - Phần 2

Tài liệu câu hỏi trắc nghiệm môn Tiếng Anh - Bộ đề thi Đại Học Cao Đẳng dành cho các bạn học sinh khối Trung Học Phổ Thông, đặc biệt là các bạn học sinh lớp 12 tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi tốt...
Câu 1: Chọn cụm từ có nghĩa gần nhất với phần được gạch chân trong câu sau đây: There are considerably more weekly newspapers than daily newspapers in Vietnam. :
Câu 2: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của 3 từ còn lại: :
Câu 3: Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 1. Let's invite the Browns to the party on Sunday. :
Câu 4: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: There are no easy ways to learn a foreign language, ......................? :
Câu 5: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: A.................friendship is a precious relationship. :
Câu 6: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. throw / thousand / tons / rubbish / forest / year// :
Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. I really like Joe's dad but I don't get.........with his mother at all. :
Câu 8: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: When he arrived, a crowd..................for several hours to greet him. :
Câu 9: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He doesn't know much about the subject but he is..................... :
Câu 10: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: A thick flat piece of food that has been cut off a larger price is called a............... :
Câu 11: Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. The suspect was unable to..............for his movements on the evening of May 6. :
Câu 12: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. His sudden death / must be / shock / you / your family. :
Câu 13:   Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He....................when I.....................my last letter to you. :
Câu 14: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí thứ hai khác với 3 từ còn lại: :
Câu 15:   Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. Sitting under an umbrella at a tiny table in a sidewalk cafe, Bob was startled when a gust of wind suddenly carried it away. :
Câu 16:   Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: In my opinion, all......................are equally bad, irrespective of which party they belong to. :
Câu 17:   Chọn từ/ cụm từ có nghĩa gần nhất với phần được gạch chân trong câu sau đây: Quinine has been used by doctors chiefly to treat malaria.  :
Câu 18:   Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:  1. Milions of dollars are spent on the reclaiming land all over the world every year. :
Câu 19: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân của 3 từ còn lại: :
Câu 20:   Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:  1. Because of the availability of trucks and easy access to modern highways, the locate of farms has become relatively unimportant with respect to their distance from markets :
Câu 21:   Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. They cannot go camping right now because they are taking care of a three-weeks-old baby. :
Câu 22:   Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. / you / I / would rather / say / tell / anyone /  :
Câu 23:   Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Did you post that letter for me? – Oh, I'm sorry. I completely forgot. I .................it immediately. :
Câu 24:   Chia động từ trong ngoặc: Can you imagine what I (come) across when I (roll up) the carpet? :
Câu 25:   Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:  1. It is possible that they will win the scholarship. :
Câu 26:   Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: In 1948 the United States Secretary of States Dean Acheson ..................... the Marshall Plan to aid the economic recovery of Europe after the Second World War.  :
Câu 27:   Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:  "If my members agree to that I'll be very surprised," said the union delegate. :
Câu 28:   Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. Please see if you can repair the door's knob before Saturday morning. :
Câu 29:   Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He found a watch when he.................in the street. :
Câu 30:   Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. Huong didn't participate in the contest..............her lack of confidence. :
Câu 31:   Chọn từ/ cụm từ có nghĩa gần nhất với phần được gạch chân trong câu sau đây: She always thinks of new ideas. I wish I could be as creative as her. :
Câu 32:   Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: This matter is very.................... Don't discuss it outside the office. :
Câu 33:   Chia động từ trong ngoặc: He greeted her. She really (look) better than when he (see) her last. Yes, she (change). :
Câu 34:   Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. We / to / arrange / meet / theatre / at / the / John / to / arrive / fail /.  :
Câu 35:   Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. This is a...................measure to cope with the problem. :
Câu 36: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. not forget / send / me / photographs / piece / wedding cake. :
Câu 37:   Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. / care / very / be / you / of / break / that / cup / coffee /.  :
Câu 38:   Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: The fire fighters..................put the fire after an hour. :
Câu 39:   Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: There's someone at the door. ...........…..it. :
Câu 40:   Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. Can you see anybody in that classroom? - Yes. There...................a teacher and fifty students there.  :