Đề luyện thi Tuyển sinh đại học, cao đẳng môn Tiếng Anh - Phần 1

Tài liệu câu hỏi trắc nghiệm môn Tiếng Anh - Bộ đề thi Đại Học Cao Đẳng dành cho các bạn học sinh khối Trung Học Phổ Thông, đặc biệt là các bạn học sinh lớp 12 tham khảo để chuẩn bị cho kỳ thi tốt...
Câu 1: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Mary is always .............to visit from abroad. :
Câu 2: Chọn từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất khác với 3 từ còn lại: :
Câu 3: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. When he visited the doctor, the doctor told John that heshould gone to the hospital immediately. :
Câu 4: Chọn từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất khác với 3 từ còn lại: :
Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. Columbia University's School of Public Health is _________ a handful of schools of public health in the United States. :
Câu 6: Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 1. The decorators have finished the whole of the first floor. :
Câu 7: Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 1. I'll find that man, no matter how long it takes. :
Câu 8: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. By the time babies will be seven months old, they cansit up without support. :
Câu 9: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. / rain / everyday / spend / most / time / indoors /. :
Câu 10: Chia động từ trong ngoặc: If we don't hurry the sun (rise) before we (reach) the top. :
Câu 11: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: If I saw a tiger walking past me, I...............a tree. :
Câu 12: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại: :
Câu 13: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: As well as...................to less important job, Emily had suffered a drop in salary. :
Câu 14: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. Garden / look / wild / and / it be overgrow / weeds. :
Câu 15: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: When I met John, he..............from his university already. :
Câu 16: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. They who are willing to spend the necessary time will find this workshop to be a rewarding experience. :
Câu 17: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He was turned down for the job because he wasn't..................... :
Câu 18: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: He was turned down for the job because he wasn't..................... :
Câu 19: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: The new...............has certainly made things a lot easier in the town centre since it has taken away all the through-traffic. :
Câu 20: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. My mother gave me some money _______ some food :
Câu 21: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. She said she ....................that film years before. :
Câu 22: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Gloria never seems to get tired. I sure wish I.............her energy. :
Câu 23: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. During that terrible snowstorm, the police demandedthat people stayed off Highway 101 except in cases of emergency. :
Câu 24: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. / think over / offer / I / my answer / give / soon / possible / as /. :
Câu 25: Chọn cụm từ có nghĩa gần nhất với phần được gạch chân trong câu sau đây: Day in day out, she walks ten miles in spite of the weather. :
Câu 26: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Earthquakes can damage a tree .................... violently, and it can take several years for the tree to heal. :
Câu 27: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: The collector ...............his set by the end of the year. :
Câu 28: Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: The whistle signaled the end of the first half. The match will continue after half- time and now AC Milan .................Juventus by 2 goals to nil. :
Câu 29: Chia động từ trong ngoặc: The dinner (leave) on the table untouched. :
Câu 30: Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Come on! ...........................we hurry, we'll catch the bus! :
Câu 31: Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 1. Someone is going to tune my piano tomorrow. :
Câu 32: Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. They couldn't help ...........................when they heard the little boy singing a love song. :
Câu 33: Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: 1. Martin may not be very well but he still manages to enjoy life. :
Câu 34: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại: :
Câu 35: Chia động từ trong ngoặc: Would your children mind (keep) quiet for a moment? I'm trying (fill) in a form. :
Câu 36: Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1. The invention in the 1920s of the Corning ribbon ___________ important, because from that time on the price of a light bulb plunged :
Câu 37: Chia động từ trong ngoặc: Behave yourself, Lucky. If you (do) that again, you (have) to go to bed. :
Câu 38: Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: 1. Halifax Harbor in Nova Scotia is one of the most safe harbors in the world. :
Câu 39: Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây: 1. We / to / arrange / meet / theatre / at / the / John / to / arrive / fail /. :
Câu 40: Chọn từ/ cụm từ có nghĩa gần nhất với phần được gạch chân trong câu sau đây: 60 per cent of milk is processed into butter, cheese, ice cream, and other dairy products. :