Ôn thi tốt nghiệp THPT

Bộ đề thi tham khảo ôn thi tốt nghiệp của trường THPT Trần Quý Cáp (Quảng Nam). Đề thi có 40 câu gồm phần chung và phần riêng. Thời gian làm bài: 60 phút.
Câu 1: A. PHẦN CHUNG Đặc điểm nào là cơ bản nhất đối với quần thể :
Câu 2: Ý nào không được phản ánh trong tháp tuổi của người :
Câu 3: Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến động số lượng của quần thể :
Câu 4: Nấm và vi khuẩn là mối quan hệ: :
Câu 5: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái: :
Câu 6: Sự giống nhau về quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương sống chứng tỏ rằng: :
Câu 7: Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là: :
Câu 8: Tiến hoá nhỏ là: :
Câu 9: Vì sao nói đột biến là nhân tố tiến hoá cơ bản? :
Câu 10: Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi kiểu Gen hình thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật là vai trò của nhân tố nào? :
Câu 11: Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới? :
Câu 12: Cơ sở để phân biệt đột biến gen là: 1. Dựa vào biến đổi di truyền ở cấp độ phân tử. 2. Dựa vào nguồn gốc,cơ chế phát sinh đột biến 3. Dựa vào các biến đổi của từng nuclêôtit riêng rẽ 4. Dựa vào sự sai sót khi nhân đôi ADN 5. Dựa vào biến đổi kiểu hình của thể đột biến Phương án đúng là: : :
Câu 13: Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả gì? :
Câu 14: Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là? :
Câu 15: Loại giao tử AbD có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây ? :
Câu 16: Hiện tượng các gen thuộc các lôcút khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng được gọi là: :
Câu 17: Một cặp gen dị hợp, mỗi gen dài 5100 Ao. Gen A có 20% Ađênin, Gen a có 15% Guanin. Đột biến dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa. Tính số lượng từng loại nuclêôtit của kiểu gen đó?   :
Câu 18: Sự rối loạn phân ly của 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện các loại giao tử: :
Câu 19: Trong 1 quần thể giao phối; thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ P là: 0,3 AA + 0,4 Aa +0,3 aa = 1. Thành phần kiểu gen ở thế hệ F4 là: :
Câu 20: Quần thể nào sau đây chưa cân bằng? :
Câu 21: Đặc điểm di truyền chéo ở người: :
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị gen và phân ly độc lập :   :
Câu 23: Ở cà chua alen A qui định thân cao. alen a qui định thân thấp   Alen B qui định quả tròn. alen a qui định quả bầu dục   Các gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn với nhau. Cho lai giữa hai thứ cà chua thân cao quả tròn thuần chủng với cà chua thân thấp, quả bầu dục thuần chủng thu được F1, Cho F1 tạp giao tỉ lệ Kiểu hình ở F2 như thế nào ?   :
Câu 24: Quy luật phân ly độc lập thực chất nói về :
Câu 25: Nói về sự trao đổi chéo giữa các NST trong giảm phân, nội dung nào sau đây đúng ? :
Câu 26: Sau đây là kết quả phép lai thuận nghịch ở ruồi giấm              P  ♀Mắt nâu x ♂ mắt đỏ thẫm → F1 100% mắt đỏ thẫm              P ♀ Mắt đỏ thẫm x ♂  mắt nâu  → F1 100% mắt đỏ thẫm   Kết quả phép lai cho thấy:   :
Câu 27: Chữ in hoa là alen trội và chữ thưòng là alen lặn. Mỗi gen qui định 1 tính trạng. Thực hiện phép lai   P: AaBbCcDd xAabbCcDd Tỉ lệ phân ly F1 của kiểu gen AABBCcDd là: :
Câu 28: Màu sắc hoa mõm chó do 1 gen qui định. Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa, ngưỡi ta thu được kết quả sau: P Hoa hồng x hoa hồng → F1 25%hoa đỏ: 50% hoa hồng : 25% hoa trắng. Kết quả của phép lai được giải thích như thế nào :
Câu 29: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Tỉ lệ giao tử AB là: :
Câu 30: Phương pháp chủ yếu để tạo biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi là :
Câu 31: Phương pháp nào sau đây không dược sử dụng để tạo sinh vât biến đổi gen :
Câu 32: Dùng hoá chất consixin tác đông vào loại cây trồng nào dưới đây tạo giống tam bội dem lại hiệu quả kinh tế cao :
Câu 33: B. PHẦN RIÊNG (DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)   Công thức tính tổng nhiệt hữu hiệu ngày là     :
Câu 34: Câu nào đúng :
Câu 35: Thực vật ăn sâu bọ thường mọc ở đâu ? :
Câu 36: Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá Kimura là: :
Câu 37: Dấu hiệu nào không đúng với hướng tiến bộ sinh học :
Câu 38: Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen Aa.BD/bd. Khi tế bào giảm phân bình thường tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng? :
Câu 39: Xét 1 cá thể dị hợp Aa. Qua 3 lần tự thụ phấn liên tiếp thì tỷ lệ đồng hợp tử xuất hiện là bao nhiêu? :
Câu 40: Ý nào không đúng đối với công đoạn nuôi cấy tế bào :
Câu 41: B. PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Trình tự nào được xem là 1 chuổi thức ăn :
Câu 42: Nhịp sinh học bao gồm 1. Chu kì ngày đêm 2. Nhịp điệu múa 3. Chu kì sinh trưởng   :
Câu 43: Khu vực nào sau đây quần xã có tính đa dạng về loài cao nhất :
Câu 44: Kết quả của tiến hoá nhỏ là :
Câu 45: Dạng cách ly nào là điều kiện cần thiết để các nhóm các thể phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen? :
Câu 46: Môt gen dài 4080 Ao, do đột biến mất đi 60 cặp nuclêôtit thì phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp có bao nhiêu axit amin? :
Câu 47: Hội chứng nào sau đây là thể 1 nhiễm? :
Câu 48: Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau từ đó nhanh chóng tạo hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp :