Đề luyện thi CĐ, ĐH- Môn Hoá CT nâng cao

Tài liệu câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học luyện thi Đại Học Cao Đẳng chương trình nâng cao, dành cho các bạn học sinh khối THPT, đặc biệt là các bạn lớp 12 tham khảo và tự ôn tập để chuẩn bị bước...
Câu 1: Cho các câu sau:a) Chất béo thuộc loại hợp chất este.(1)b) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước.(2)c) Các este không tan trong nước do không có liên kết hidro với nước.(3)d) Khi đun chất béo lỏng với hidro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.(4)e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no.(5) Những câu đúng là :
Câu 2: Nhận xét nào dưới đây không đúng? :
Câu 3: Cho 0,23 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,34 gam muối khan. Công thức phân tử của X là: :
Câu 4: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng: :
Câu 5: DDT là loại thuốc sát trùng hữu cơ quen thuộc. Thành phần của DDT gồm 47,39%C; 50,07% clo về khối lượng và còn lại là H. Công thức phân tử nào sau đây là của DDT?  :
Câu 6: Đun nóng 40g chất béo của 1 axit béo với 300ml dung dịch NaOH 0,6M thu được dung dịch A. Để trung hoà NaOH trong dung dịch A cần 100ml HCl 0,3M, ta thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B ta thu được bao nhiêu gam muối. :
Câu 7: Xét liên kết hiđro có trong các đồng phân F - C6H4 - OH. Liên kết kiểu nào làm nhiệt độ sôi của F - C6H4 - OH tăng cao nhất ?  :
Câu 8: Xenlulozơ tác dụng với anhidrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam CH3COOH. Công thức của este axetat có dạng:  :
Câu 9: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì: :
Câu 10:   Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử như sau: 1s22s22p63s23p63d54s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?   :
Câu 11: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mn2+/ Mn, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn. Khi cho Mg lần lượt vào các dung dịch chứa ion Mn2+, dung dịch chứa ion Zn2+; cho Mn vào dung dịch chứa ion Zn2+: thấy xảy ra phản ứng. Còn khi cho Zn vào dung dịch chứa ion Mn2+ hoặc ion Mg2+; Mn vào dung dịch chứa Mg2+ : không thấy xảy ra phản ứng.Tính oxi hóa của các ion kim loại tăng theo trật tự : :
Câu 12: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít ( đktc ) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với hidro bằng 20. :
Câu 13: Ozon là một chất rất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì: :
Câu 14: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxít (với nhóm amin bậc nhất) là: :
Câu 15: Thêm bao nhiêu gam BaCl2 vào 300 gam dung dịch BaCl2 5% để thu được dung dịch 10% :
Câu 16: 3 nguyên tố X, Y, Z có cấu hình e lần lượt là 2/8/1; 2/8/2; 2/8/3. Các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:  :
Câu 17: Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45% 7,86% , 15,73% còn lại là oxy . Khối lượng mol phân tử của X < 100 . X tác dụng được NaOH và HCl , có nguồn gốc từ thiên nhiên . X có cấu tạo là: :
Câu 18: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:  :
Câu 19: Cho 1,12 gam bột Fe dư vào 50ml dung dịch AgNO3 0,05 M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc tách bỏ phần dung dịch thu được một hỗn hợp bột rắn X gồm hai kim loại. Khối lượng của X là: :
Câu 20: So sánh nhiệt độ sôi của (1) rượu etylic, (2) axit axetic, (3) anđehit fomic; (4) metyl fomiat. :
Câu 21: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là :
Câu 22: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý? :
Câu 23: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học các nguyên tử của đơn chất kim loại thường đóng vai trò là :
Câu 24: Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC? :
Câu 25: Để phân biệt 2 rượu đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH, chỉ cần dùng các chất: :
Câu 26: C% của kali sunfat trong dung dịch nước bão hoà ở 100C là 8,44%. Tính khối lượng kali sunfat tan trong 100g nước ở cùng nhiệt độ. :
Câu 27: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở? :
Câu 28: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra :
Câu 29: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu? :
Câu 30: Câu nào sau đây là câu không đúng: :
Câu 31: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe? :
Câu 32: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu gọn của A là :
Câu 33: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm? :
Câu 34: Phân biệt dung dịch MgSO4; dung dịch FeCl2; dung dịch Fe(NO3)3 bằng một thuốc thử. :
Câu 35: Cho các phản ứng :  (X) + dd NaOH (Y) + (Z) ; (Y) + NaOH rắn (T)+ (P) ;   ( (T) (Q) + H2; (Q) + H2O (Z)  Các chất (X) và (Z)có thể là    :
Câu 36: Các loại phân bón hoá học đều có đặc điểm giống nhau: :
Câu 37: Cho dãy các kim loại thông dụng sau: Cu; Al; Fe; Au; Ag. Các kim loại này đều là những chất dẫn điện tốt. Nói chung khi tăng nhiệt độ: :
Câu 38: Tính khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm. :
Câu 39: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào là đồng đẳng của nhau? :
Câu 40: Cho 13,6 g một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43,2 g bạc. Biết tỷ khối hơi của X đối với ôxi bằng 2,125. X có công thức cấu tạo là : :
Câu 41: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau? :
Câu 42: Trong phản ứng oxi hoá khử, chất oxi hoá là chất: :
Câu 43: Sắp xếp các chất sau: Na, Al, Si, Mg, P theo thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy. :
Câu 44: Andol là: :
Câu 45: Để nhận biết dung dịch các chất CH2OH(CHOH)4CHO, C2H5NH2, C6H5NH2, CH2OHCHOHCH2OH, ta có thể tiến hành theo trình tự nào? :
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng: :
Câu 47: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là :
Câu 48: Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic tác dụng với Na giải phóng ra 0,1 mol H2. Kết luận nào sau đây đúng? :
Câu 49: Cho các chất: (1) H2O; (2) CH3CHO; (3) HCOOH; (4) CH3CH2OH, (5) CH3COOH.Chiều sắp xếp đúng nhiệt độ sôi giảm dần là: :
Câu 50: Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Nguyên tố kim loại đã dùng là: :
Câu 51: X là một - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:  :
Câu 52: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?nhiệt  :
Câu 53: Thổi khí  dư qua 1 gam  đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng :
Câu 54: Phản ứng nào dưới đây  không đúng?  :
Câu 55: Đun nóng 16,1 gam rượu etylic với 22,5 gam dd axit axetic (80%), H2SO4 đặc. Khối lượng rượu còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dd NaOH thì thu được bao nhiêu gam chất kết tủa. :
Câu 56: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên? :
Câu 57: Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư. :
Câu 58: Thêm bao nhiêu gam BaCl2 vào 300 gam dung dịch BaCl2 5% để thu được dung dịch 10% :
Câu 59: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử :
Câu 60: Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1,0 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ hai, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu được ở cùng t0, P :